LÝ THUYẾT - SÁCH HÌNH ĐỘNG
LỚP 10·10 / 2026

MD · 0430 phút

Tập hợp và cách xác định tập hợp

Liệt kê hay nêu tính chất

01Tự kiểm tra

  1. Liệt kê {x∈N∣x≤4}\{x \in \mathbb{N} \mid x \le 4\} và cho biết có bao nhiêu phần tử.
Đáp án

{0;1;2;3;4}\{0; 1; 2; 3; 4\}, có 55 phần tử.

  1. Liệt kê {x∈Z∣−2≤3x+1<8}\{x \in \mathbb{Z} \mid -2 \le 3x + 1 < 8\}.
Đáp án

−3≤3x<7  ⟺  −1≤x<73-3 \le 3x < 7 \iff -1 \le x < \dfrac73. Số nguyên: {−1;0;1;2}\{-1; 0; 1; 2\}.

  1. Tập {x∈R∣x2−2x+5=0}\{x \in \mathbb{R} \mid x^2 - 2x + 5 = 0\} có phần tử nào không?
Đáp án

Δ′=1−5=−4<0\Delta' = 1 - 5 = -4 < 0 nên vô nghiệm: tập rỗng ∅\varnothing.

  1. Viết {3;6;9;12;15}\{3; 6; 9; 12; 15\} bằng tính chất đặc trưng.
Đáp án

{3k∣k∈N∗, k≤5}\{3k \mid k \in \mathbb{N}^*,\ k \le 5\}, hoặc {x∈N∗∣x chia heˆˊt cho 3, x≤15}\{x \in \mathbb{N}^* \mid x \text{ chia hết cho } 3,\ x \le 15\}.

  1. Điền ∈\in hoặc ∉\notin: −3 ⋯ Z-3 \ \cdots\ \mathbb{Z}; 34 ⋯ Q\dfrac{3}{4} \ \cdots\ \mathbb{Q}; 3 ⋯ Q\sqrt 3 \ \cdots\ \mathbb{Q}.
Đáp án

∈\in; ∈\in; ∉\notin.

Luyện tập · liệt kê tập hợp