LÝ THUYẾT - SÁCH HÌNH ĐỘNG
LỚP 10·10 / 2026

MD · 0430 phút

Tập hợp và cách xác định tập hợp

Liệt kê hay nêu tính chất

01Ví dụ minh hoạ

Ví dụ 1 (liệt kê, nền là N\mathbb{N})

Liệt kê các phần tử của: a) A={x∈N∣x<5}A = \{x \in \mathbb{N} \mid x < 5\}; b) C={x∈N∣x2−5x+6=0}C = \{x \in \mathbb{N} \mid x^2 - 5x + 6 = 0\}; c) D={x∈R∣x2+1=0}D = \{x \in \mathbb{R} \mid x^2 + 1 = 0\}.

Giải. a) A={0;1;2;3;4}A = \{0; 1; 2; 3; 4\}, n(A)=5n(A) = 5 (N\mathbb{N} có số 00). b) x2−5x+6=(x−2)(x−3)=0x^2 - 5x + 6 = (x - 2)(x - 3) = 0 nên x=2x = 2 hoặc x=3x = 3, cả hai thuộc N\mathbb{N}: C={2;3}C = \{2; 3\}. c) x2+1≥1>0x^2 + 1 \ge 1 > 0 với mọi số thực xx nên phương trình vô nghiệm: D=∅D = \varnothing.

Ví dụ 2 (bất phương trình kép trên Z\mathbb{Z})

Liệt kê các phần tử của B={x∈Z∣−3<2x+1≤7}B = \{x \in \mathbb{Z} \mid -3 < 2x + 1 \le 7\}.

Giải. Biến đổi: −3<2x+1≤7  ⟺  −4<2x≤6  ⟺  −2<x≤3-3 < 2x + 1 \le 7 \iff -4 < 2x \le 6 \iff -2 < x \le 3.

Các số nguyên thoả −2<x≤3-2 < x \le 3 là −1;0;1;2;3-1; 0; 1; 2; 3. Vậy B={−1;0;1;2;3}B = \{-1; 0; 1; 2; 3\}, n(B)=5n(B) = 5. (Chú ý: −2-2 bị loại vì dấu <<; 33 được giữ vì dấu ≤\le.)

−4−3−2−1012345

Bước 1 / 4

Cần các số nguyên thoả .

Ví dụ 3 (nền khác nhau, kết quả khác nhau)

Liệt kê các phần tử của G={x∈Z∣2x2−x−1=0}G = \{x \in \mathbb{Z} \mid 2x^2 - x - 1 = 0\} và H={x∈Q∣2x2−x−1=0}H = \{x \in \mathbb{Q} \mid 2x^2 - x - 1 = 0\}.

Giải. 2x2−x−1=(x−1)(2x+1)=02x^2 - x - 1 = (x - 1)(2x + 1) = 0 nên x=1x = 1 hoặc x=−12x = -\dfrac12.

  • Trên Z\mathbb{Z}: −12-\dfrac12 không là số nguyên nên G={1}G = \{1\}.
  • Trên Q\mathbb{Q}: cả hai đều hữu tỉ nên H={1;−12}H = \left\{1; -\dfrac12\right\}.

Cùng một phương trình, đổi tập nền thì đổi tập hợp.

Ví dụ 4 (nêu tính chất đặc trưng)

Viết mỗi tập sau bằng cách nêu tính chất đặc trưng: a) {1;4;9;16}\{1; 4; 9; 16\}; b) {2;4;6;8;10}\{2; 4; 6; 8; 10\}; c) tập các số thực lớn hơn 22 và không vượt quá 77.

Giải. a) Các phần tử là bình phương của 1;2;3;41; 2; 3; 4: {n2∣n∈N∗, n≤4}\{n^2 \mid n \in \mathbb{N}^*,\ n \le 4\}. b) Các số chẵn dương không vượt quá 1010: {x∈N∗∣x cha˘˜n, x≤10}\{x \in \mathbb{N}^* \mid x \text{ chẵn},\ x \le 10\}; hoặc {2k∣k∈N∗, k≤5}\{2k \mid k \in \mathbb{N}^*,\ k \le 5\}. c) {x∈R∣2<x≤7}\{x \in \mathbb{R} \mid 2 < x \le 7\}. Tập này có vô hạn phần tử nên không thể liệt kê.

Ví dụ 5 (số nguyên, bậc ba, đếm phần tử)

Cho E={x∈Z∣(x−1)(x2−4)=0}E = \{x \in \mathbb{Z} \mid (x - 1)(x^2 - 4) = 0\} và F={x∈Z∣−3≤x≤3}F = \{x \in \mathbb{Z} \mid -3 \le x \le 3\}. Liệt kê và tính n(E)n(E), n(F)n(F).

Giải. (x−1)(x−2)(x+2)=0(x-1)(x-2)(x+2) = 0 cho x∈{1;2;−2}x \in \{1; 2; -2\}, đều nguyên: E={−2;1;2}E = \{-2; 1; 2\}, n(E)=3n(E) = 3.

F={−3;−2;−1;0;1;2;3}F = \{-3; -2; -1; 0; 1; 2; 3\}, n(F)=7n(F) = 7.

Ví dụ 6 (kí hiệu ∈\in và các tập số)

Điền ∈\in hoặc ∉\notin: a) 0 ⋯ N∗0 \ \cdots\ \mathbb{N}^*; b) −2 ⋯ N-2 \ \cdots\ \mathbb{N}; c) 12 ⋯ Z\dfrac12 \ \cdots\ \mathbb{Z}; d) 0,25 ⋯ Q0{,}25 \ \cdots\ \mathbb{Q}; e) 2 ⋯ Q\sqrt 2 \ \cdots\ \mathbb{Q}; f) π ⋯ R\pi \ \cdots\ \mathbb{R}.

Giải. a) ∉\notin (vì N∗\mathbb{N}^* bỏ số 00); b) ∉\notin; c) ∉\notin; d) ∈\in (vì 0,25=140{,}25 = \dfrac14); e) ∉\notin (2\sqrt 2 vô tỉ); f) ∈\in.

Tiếp theoLuyện tập →