LÝ THUYẾT - SÁCH HÌNH ĐỘNG
LỚP 10·10 / 2026

PTB2 · 0535 phút

Phương trình chứa trị tuyệt đối

Khoảng cách trên trục số

01Tự kiểm tra

  1. Giải ∣2x+1∣=∣x−5∣\lvert 2x + 1 \rvert = \lvert x - 5 \rvert.
Đáp án

2x+1=x−52x + 1 = x - 5 cho x=−6x = -6; 2x+1=−(x−5)2x + 1 = -(x - 5) cho 3x=43x = 4, x=43x = \dfrac43. Thử x=−6x = -6: ∣−11∣=∣−11∣\lvert -11 \rvert = \lvert -11 \rvert; x=43x = \dfrac43: 113=113\dfrac{11}{3} = \dfrac{11}{3}. S={−6;43}S = \{-6; \dfrac43\}.

  1. Giải ∣x+1∣=2x−5\lvert x + 1 \rvert = 2x - 5.
Đáp án

Điều kiện x≥2,5x \ge 2{,}5. x+1=2x−5x + 1 = 2x - 5 cho x=6x = 6 (nhận). x+1=−(2x−5)x + 1 = -(2x - 5) cho 3x=43x = 4, x=43<2,5x = \dfrac43 < 2{,}5 (loại). S={6}S = \{6\}.

  1. Giải ∣x2−x∣=2\lvert x^2 - x \rvert = 2.
Đáp án

x2−x=2x^2 - x = 2 cho x=2x = 2 hoặc x=−1x = -1; x2−x=−2x^2 - x = -2 vô nghiệm (Δ=−7\Delta = -7). S={−1;2}S = \{-1; 2\}.

  1. Giải ∣x−3∣+∣x+1∣=2\lvert x - 3 \rvert + \lvert x + 1 \rvert = 2.
Đáp án

Khoảng cách giữa 33 và −1-1 là 4>24 > 2, mà tổng hai khoảng cách luôn ≥4\ge 4, nên vô nghiệm. Kiểm bằng bảng: x≥3x \ge 3 cho x=2x = 2 (loại), −1≤x<3-1 \le x < 3 cho 4=24 = 2 (sai), x<−1x < -1 cho x=0x = 0 (loại). S=∅S = \varnothing.

  1. Giải x2−5∣x∣+6=0x^2 - 5\lvert x \rvert + 6 = 0.
Đáp án

t=∣x∣≥0t = \lvert x \rvert \ge 0: t2−5t+6=0t^2 - 5t + 6 = 0, t=2t = 2 hoặc t=3t = 3, cả hai nhận. x=±2x = \pm 2 hoặc x=±3x = \pm 3. S={−3;−2;2;3}S = \{-3; -2; 2; 3\}.

Luyện tập · trị tuyệt đối
Giải .