LÝ THUYẾT - SÁCH HÌNH ĐỘNG
LỚP 10·10 / 2026

PTB2 · 0535 phút

Phương trình chứa trị tuyệt đối

Khoảng cách trên trục số

01Phương pháp giải theo dạng

Dạng: Phương trình chứa trị tuyệt đối

  1. Nhận dạng: ∣A∣=c\lvert A \rvert = c (hằng), ∣A∣=∣B∣\lvert A \rvert = \lvert B \rvert, ∣A∣=B\lvert A \rvert = B, nhiều trị tuyệt đối, hay chỉ có x2x^2 và ∣x∣\lvert x \rvert.
  2. ∣A∣=c\lvert A \rvert = c: xét dấu của cc rồi A=±cA = \pm c.
  3. ∣A∣=∣B∣\lvert A \rvert = \lvert B \rvert: A=BA = B hoặc A=−BA = -B; không cần điều kiện.
  4. ∣A∣=B\lvert A \rvert = B: viết điều kiện B≥0B \ge 0, giải A=BA = B và A=−BA = -B, đối chiếu điều kiện.
  5. Nhiều trị tuyệt đối: lập bảng xét dấu, chia khoảng, giải trên từng khoảng, giữ nghiệm thuộc khoảng, lấy hợp.
  6. x2x^2 và ∣x∣\lvert x \rvert: đặt t=∣x∣≥0t = \lvert x \rvert \ge 0.
  7. Thử lại một nghiệm bất kì vào phương trình gốc.

02Lỗi hay gặp

LỗiVì sao saiCách tránh
Giải ∣A∣=B\lvert A \rvert = B mà không đặt điều kiện B≥0B \ge 0Nhận nghiệm ngoại lai (Ví dụ 3: x=4x = 4)Điều kiện là dòng đầu tiên
Quên trường hợp A=−BA = -BMất nghiệm (Ví dụ 1 mất x=−1x = -1)Luôn viết hai trường hợp
Phá dấu ∣x−3∣=x−3\lvert x - 3 \rvert = x - 3 cho mọi xxChỉ đúng khi x≥3x \ge 3Ghi khoảng ngay khi phá
Chia khoảng nhưng không lọc nghiệm theo khoảngNghiệm của một khoảng có thể rơi ra ngoài khoảng đóBước "giữ nghiệm thuộc khoảng" bắt buộc
Giải ∣A∣=c\lvert A \rvert = c với c<0c < 0 ra nghiệmKhoảng cách không âmKiểm dấu của cc trước
Đặt t=∣x∣t = \lvert x \rvert mà nhận t<0t < 0t≥0t \ge 0Viết điều kiện t≥0t \ge 0
Bình phương hai vế của ∣A∣=B\lvert A \rvert = B mà không có B≥0B \ge 0A2=B2A^2 = B^2 còn nhận B<0B < 0Chỉ dùng bình phương khi B≥0B \ge 0 chắc chắn, hoặc kèm điều kiện
Tiếp theoVí dụ →