01Ví dụ minh hoạ
Ví dụ 1 ()
Giải .
Giải. Hoặc , cho ; hoặc , tức , . Thử: : . : . Vậy .
Ví dụ 2 (vế phải là hằng, bậc hai)
Giải .
Giải. Hoặc , tức , nghiệm hoặc ; hoặc , tức , nghiệm hoặc . Vậy (bốn nghiệm). Thử : .
Ví dụ 3 (, loại một nghiệm)
Giải .
Giải. Điều kiện , tức . Xét : , thoả . Xét , tức , : loại (khi đó vế phải ). Thử : . Vậy .
Ví dụ 4 ( với bậc hai)
Giải .
Giải. Điều kiện , tức .
- , nghiệm hoặc ; cả hai thoả .
- , nghiệm hoặc ; cả hai thoả.
Hợp: ( trùng ở hai trường hợp). Thử : ; : ; : . Vậy , khớp với ba giao điểm trong hình.
Bước 1 / 5
Vẽ (đứt), phần dưới trục lật lên được (liền) và đường .
Ví dụ 5 (hai trị tuyệt đối, chia khoảng)
Giải .
Giải. Các điểm tới hạn và chia trục số thành ba khoảng.
| Khoảng | Phương trình | Kết quả | ||
|---|---|---|---|---|
| , thuộc khoảng, nhận | ||||
| vô nghiệm | ||||
| , thuộc khoảng, nhận |
Vậy . Đúng như nhận xét hình học: khoảng cách giữa và là , tổng cần nên mỗi nghiệm lệch ra ngoài đầu mút đơn vị: và .
Ví dụ 6 (ẩn phụ )
Giải .
Giải. Đặt , khi đó và phương trình thành , nghiệm hoặc . Loại vì . Với : , . Vậy .