LÝ THUYẾT - SÁCH HÌNH ĐỘNG
LỚP 10·10 / 2026

TTB2 · 0740 phút

Tham số m để bất phương trình bậc hai nghiệm đúng với mọi x

Parabol nằm hẳn một phía

01Ví dụ minh hoạ

Ví dụ 1 (aa là hằng)

Tìm mm để x2−2mx+3m−2>0x^2 - 2mx + 3m - 2 > 0 với mọi xx.

Giải. a=1>0a = 1 > 0 luôn thoả. Điều kiện Δ′<0\Delta' < 0: Δ′=m2−(3m−2)=m2−3m+2<0\Delta' = m^2 - (3m - 2) = m^2 - 3m + 2 < 0, nghiệm của m2−3m+2m^2 - 3m + 2 là 11 và 22, nên 1<m<21 < m < 2. Vậy m∈(1;2)m \in (1; 2). Kiểm: m=1,5m = 1{,}5 cho (x−1,5)2+0,25>0(x - 1{,}5)^2 + 0{,}25 > 0 ✓; m=0m = 0 cho x2−2x^2 - 2 có giá trị âm ✓ (loại).

Ví dụ 2 (aa chứa tham số, dấu >>)

Tìm mm để (m−2)x2+2(m−2)x+4>0(m - 2)x^2 + 2(m - 2)x + 4 > 0 với mọi xx.

Giải.

Trường hợp m=2m = 2 (a=0a = 0): bất phương trình thành 4>04 > 0, đúng với mọi xx. Nhận m=2m = 2.

Trường hợp m≠2m \ne 2: cần a=m−2>0a = m - 2 > 0 và Δ′=(m−2)2−4(m−2)=(m−2)(m−6)<0\Delta' = (m - 2)^2 - 4(m - 2) = (m - 2)(m - 6) < 0. Từ m>2m > 2 và 2<m<62 < m < 6 ta có 2<m<62 < m < 6.

Hợp hai trường hợp: m∈[2;6)m \in [2; 6). Kiểm: m=6m = 6 cho 4x2+8x+4=4(x+1)24x^2 + 8x + 4 = 4(x+1)^2 bằng 00 tại x=−1x = -1, không >0> 0 với mọi xx ✓ (loại 66).

-4-3-2-1123-1123456789O-1012345678m

Bước 1 / 4

Hệ số có thể bằng 0. Trường hợp : bất phương trình thành , đúng với mọi (đồ thị là đường ngang nằm trên ). Nhận .

Ví dụ 3 (aa chứa tham số, dấu ≤\le)

Tìm mm để mx2−2mx−3≤0mx^2 - 2mx - 3 \le 0 với mọi xx.

Giải.

Trường hợp m=0m = 0: bất phương trình thành −3≤0-3 \le 0, đúng. Nhận.

Trường hợp m≠0m \ne 0: cần m<0m < 0 và Δ′=m2+3m≤0\Delta' = m^2 + 3m \le 0. Nghiệm của m2+3mm^2 + 3m là 00 và −3-3 nên Δ′≤0  ⟺  −3≤m≤0\Delta' \le 0 \iff -3 \le m \le 0. Kết hợp m<0m < 0: −3≤m<0-3 \le m < 0.

Hợp: m∈[−3;0]m \in [-3; 0]. Kiểm: m=−3m = -3 cho −3x2+6x−3=−3(x−1)2≤0-3x^2 + 6x - 3 = -3(x - 1)^2 \le 0 ✓.

Ví dụ 4 (vô nghiệm)

Tìm mm để bất phương trình x2+2mx+m+2<0x^2 + 2mx + m + 2 < 0 vô nghiệm.

Giải. Vô nghiệm nghĩa là không có xx nào làm f(x)<0f(x) < 0, tức f(x)≥0f(x) \ge 0 với mọi xx. Vì a=1>0a = 1 > 0, cần Δ′≤0\Delta' \le 0: Δ′=m2−(m+2)=m2−m−2≤0\Delta' = m^2 - (m + 2) = m^2 - m - 2 \le 0, nghiệm −1-1 và 22, nên −1≤m≤2-1 \le m \le 2. Kiểm: m=−1m = -1 cho x2−2x+1=(x−1)2≥0x^2 - 2x + 1 = (x - 1)^2 \ge 0 ✓.

Ví dụ 5 (có nghiệm)

Tìm mm để bất phương trình (m−1)x2−2(m−1)x+3<0(m - 1)x^2 - 2(m - 1)x + 3 < 0 có nghiệm.

Giải. Phủ định của "có nghiệm" là "vô nghiệm", tức (m−1)x2−2(m−1)x+3≥0(m - 1)x^2 - 2(m - 1)x + 3 \ge 0 với mọi xx. Giải điều kiện này:

  • m=1m = 1: biểu thức bằng 3≥03 \ge 0, đúng với mọi xx. Nhận.
  • m≠1m \ne 1: cần m−1>0m - 1 > 0 và Δ′=(m−1)2−3(m−1)=(m−1)(m−4)≤0\Delta' = (m - 1)^2 - 3(m - 1) = (m - 1)(m - 4) \le 0, tức 1<m≤41 < m \le 4.

Vậy "vô nghiệm" xảy ra khi m∈[1;4]m \in [1; 4]. Do đó "có nghiệm" khi m<1m < 1 hoặc m>4m > 4. Kiểm: m=0m = 0 cho −x2+2x+3<0-x^2 + 2x + 3 < 0 có nghiệm (chẳng hạn x=4x = 4: −16+8+3=−5<0-16 + 8 + 3 = -5 < 0) ✓; m=2m = 2 cho x2−2x+3>0x^2 - 2x + 3 > 0 luôn đúng nên <0< 0 vô nghiệm ✓.

Tiếp theoLuyện tập →